Đá marble tự nhiên: mẫu đẹp, giá niêm yết, cách chọn
Marble (Cẩm thạch) Egypt
1,150,000₫
1,350,000₫
Đá cầu thang Rosa Light nhập khẩu Italia
1,450,000₫
1,650,000₫
Marble (Cẩm thạch) yellow plaid
1,850,000₫
2,150,000₫
Marble (Cẩm thạch) Sky Gold
Liên hệ
Đá marble vàng Ấn Độ
Liên hệ
Đá marble vàng tây ban nha
1,450,000₫
Đá marble trắng vân mây
1,450,000₫
Đá marble trắng Hy Lạp
1,450,000₫
Đá marble trắng ấn độ
1,450,000₫
Đá marble trắng vân ngọc
1,450,000₫
Đá marble trắng italia
1,450,000₫
Đá marble Milas Lilac
1,450,000₫
Lavabor Marble đen tia chớp
1,550,000₫
1,850,000₫
Đá Carrara white Marble Italia
1,450,000₫
Đá trắng ý tự nhiên marble nhập khẩu Italia
5,000,000₫ – 6,000,000₫
Đá tự nhiên Blue Jade granite
1,450,000₫
Mẫu đá trắng ý cao cấp ốp thang máy
1,650,000₫
1,850,000₫
Đá Ốp Thang Máy Cẩm Thạch Đen Chỉ Trắng Nhập Khẩu Chính Hãng
1,150,000₫
1,650,000₫
Đá cầu thang ĐCT32
780,000₫
950,000₫
Đá cầu thang ĐCT27
980,000₫
1,250,000₫
Đá Cầu thang Crema marfil nhập khẩu Italia 100%
1,550,000₫
1,950,000₫
Đá xanh napoli nhập khẩu Ấn Độ chính hãng
1,150,000₫
1,550,000₫
Đá lavabor Dark Emparador – Italia
1,500,000₫
1,800,000₫
Đá cầu thang vân gỗ hoàng gia NK Italia đẹp, giá hấp dẫn
1,550,000₫
1,650,000₫
Marble trắng volakas tự nhiên nk italia
5,000,000₫ – 6,000,000₫
Đá Marble Trắng Đá Ốp Thang Máy Đẹp
1,450,000₫
.tk-art .tk-answer{border-left:4px solid #1d4573;background:#f1f6fc;padding:14px 18px;margin:0 0 24px;border-radius:0 8px 8px 0}
.tk-art .tk-answer p{margin:0 0 8px}.tk-art .tk-answer p:last-child{margin:0}
.tk-art .tk-tablewrap{overflow-x:auto;margin:0 0 22px}
.tk-art table{border-collapse:collapse;width:100%;min-width:560px;font-size:15px}
.tk-art th{background:#1d4573;color:#fff;text-align:left;padding:9px 11px;font-weight:600}
.tk-art td{border-bottom:1px solid #e3e3e3;padding:9px 11px;vertical-align:top}
.tk-art tbody tr:nth-child(even) td{background:#f7f9fc}
.tk-art .tk-note{background:#fff8e6;border:1px solid #f0d58a;border-radius:8px;padding:12px 16px;margin:0 0 22px}
.tk-art h2{margin-top:34px}.tk-art h3{margin-top:22px}
.tk-art table thead th{background:#1d4573!important;color:#fff!important;-webkit-text-fill-color:#fff!important;font-weight:600}
.tk-art .tk-cta{background:linear-gradient(135deg,#1d4573,#2c6aa8);border-radius:12px;padding:22px 26px;margin:30px 0}
.tk-art .tk-cta p{margin:0 0 10px;color:#fff!important;line-height:1.6}
.tk-art .tk-cta .tk-cta-title{font-size:19px;font-weight:700;color:#fff!important}
.tk-art .tk-cta .tk-cta-actions{margin:14px 0 0;display:flex;flex-wrap:wrap;gap:14px;align-items:center}
.tk-art .tk-cta a.tk-btn{display:inline-block;background:#ffd45c;color:#1d2b3a!important;font-weight:700;padding:11px 22px;border-radius:8px;text-decoration:none!important}
.tk-art .tk-cta a.tk-btn:hover{background:#ffe08a}
.tk-art .tk-cta .tk-cta-mail{color:#fff!important}
Mua đá marble ở đâu, giá bao nhiêu? Danh mục này có 68 sản phẩm, gồm marble trắng, kem, vàng, nâu, đen, đỏ, xanh và xám Ý nhập khẩu, cùng travertine và limestone. Giá niêm yết trên trang sản phẩm phổ biến ở mức 1.150.000 – 1.850.000đ cho mẫu thông dụng, một số mẫu trắng Ý cao cấp niêm yết 5.000.000 – 6.000.000đ. Với mặt bếp, giá tham chiếu tại kho là 950.000 – 1.850.000đ/mét dài.
Đá marble đẹp nhất trong các nhóm đá tự nhiên nhưng mềm (Mohs 3 – 5) và sợ axit. Hãy chọn mẫu theo hạng mục sử dụng, không chỉ theo màu.
Trang này giới thiệu các nhóm đá marble đang có trong danh mục của Tổng Kho Đá Miền Bắc, kèm tên mẫu và giá hiển thị thật trên từng trang sản phẩm. Nếu bạn còn đang phân vân marble có hợp với căn nhà mình không, hãy đọc trước bài đặc điểm đá marble để hiểu vật liệu này, sau đó quay lại đây chọn mẫu. Nếu bạn đã biết mình cần gì, phần bảng giá và bảng chọn theo hạng mục bên dưới sẽ giúp rút ngắn thời gian.
Đá marble tự nhiên là gì, khác gì đá cẩm thạch
Đá marble tự nhiên, ở Việt Nam còn được gọi là đá cẩm thạch hoặc đá hoa, hình thành khi đá vôi bị biến chất dưới nhiệt độ và áp suất cao. Màu và vân của từng phiến phụ thuộc tạp chất trong đá gốc, vì vậy không có hai phiến giống hệt nhau. Bạn có thể đọc định nghĩa khoa học tại trang đá hoa trên Wikipedia. Về thương mại, “đá cẩm thạch” và “marble” là cùng một nhóm vật liệu; tên gọi khác nhau chỉ do thói quen vùng miền và cách đặt tên mã hàng.
Điểm khác lớn nhất so với granite là độ cứng. Theo trang giá của kho, marble chỉ ở mức Mohs 3 – 5 và phản ứng với axit, trong khi granite cứng hơn nhiều. Vì thế đá marble được chọn chủ yếu để lấy vẻ đẹp của vân đá, còn chuyện chịu va đập và nấu nướng nặng nên cân nhắc kỹ. Phần cơ chế chi tiết nằm trong bài kiến thức, ở đây chúng ta tập trung vào việc chọn mẫu và dự toán.
Các nhóm đá marble đang bán trong danh mục
Danh mục được chia theo màu để bạn lọc nhanh. Mỗi nhóm có trang riêng, liệt kê toàn bộ mẫu thuộc gam màu đó. Bảng dưới là tổng quan các nhóm đá marble và mẫu tiêu biểu có thật trong kho.
| Nhóm đá marble | Mẫu tiêu biểu trong danh mục | Phù hợp |
|---|---|---|
| Đá marble màu trắng | Trắng vân mây, trắng Hy Lạp, trắng Italia, Carrara White, trắng vân ngọc, Volakas | Mặt bếp, ốp tường phòng khách, thang máy, lavabo |
| Đá marble màu kem | Daino Reale vân sóng, Crema Marfil, Cremmafiu dày 17 – 18mm, Ottoman Beige | Cầu thang, sàn, ốp tường nội thất ấm |
| Đá marble màu vàng | Sky Gold, vàng Tây Ban Nha, vàng Ấn Độ, Yellow Plaid | Sảnh, thang máy, mặt tiền nhỏ |
| Đá marble màu nâu | Light Emperador, Dark Emperador, vân gỗ Oman | Mặt tiền, cầu thang vân gỗ |
| Đá marble màu đen | Đen tia chớp, Marquina Black, Black Lighting, cẩm thạch đen chỉ trắng | Mặt lavabo, thang máy, bàn đảo |
| Đá marble màu xanh | Ice Green, xanh Napoli | Mảng nhấn: mặt đảo, quầy bar, tường nền |
| Marble xám Ý và tím | Luna Grey, xám Ý nhập khẩu, Milas Lilac | Cầu thang, tường phòng khách, mảng trang trí |
Ngoài marble, danh mục còn xếp chung hai họ đá gần nghĩa là đá travertine (White, Yellow, Red, Grey, Yellow Beige, Scapas) và limestone (Moca Cream, Moca Fina, Coral Cream, Santana Blue, Brassica Blue). Hai họ này có lỗ rỗng và độ cứng khác marble, bạn có thể tìm hiểu thêm trong bài đá travertine là gì.
Màu sắc nào bán chạy theo hạng mục
Marble trắng được chọn nhiều nhất vì dễ phối với mọi tông nội thất, nhưng cũng là nhóm lộ vết ố rõ nhất. Nhóm vàng kem ấm hơn và hợp tủ gỗ; nhóm đen và nâu che dầu mỡ tốt hơn. Nếu muốn so sánh năm mẫu vàng kem được hỏi nhiều, xem bài 5 loại marble vàng kem; còn bài các loại đá marble tự nhiên phân loại theo màu, xuất xứ và mã thương mại.
Giá đá marble niêm yết trên từng sản phẩm
Bảng dưới lấy giá hiển thị trực tiếp trên trang sản phẩm trong danh mục. Các trang này không ghi rõ đơn vị tính nên chúng tôi ghi là “niêm yết”; khi báo giá cho công trình, nhân viên sẽ xác nhận đơn vị (mét dài, m² hay theo phiến) và độ dày thực tế. Mẫu ghi “liên hệ” là mẫu không niêm yết giá trên web.
| Sản phẩm | Giá niêm yết (đ) |
|---|---|
| Marble trắng vân mây, trắng Hy Lạp, trắng Italia, Carrara White | 1.450.000 |
| Rosso Levanto, Sky Gold, Ottoman Beige, xám Ý | 1.450.000 |
| Light Emperador ốp mặt tiền | 1.450.000 |
| Marble vân mây ốp mặt bàn bếp | 1.150.000 – 1.350.000 |
| Ice Green (cẩm thạch xanh) | 1.650.000 – 1.850.000 |
| Luna Grey, Daino Reale, Marquina Black (cầu thang) | 1.150.000 |
| Crema Marfil nhập khẩu Italia (cầu thang) | 1.550.000 – 1.950.000 |
| Thang máy: vàng nâu Italia | 1.350.000 – 1.850.000 |
| Thang máy: trắng Ý cao cấp | 1.650.000 – 1.850.000 |
| Thang máy: cẩm thạch đen chỉ trắng | 1.150.000 – 1.650.000 |
| Lavabo: đen tia chớp | 1.550.000 – 1.850.000 |
| Lavabo: trắng Ý | 1.100.000 – 1.400.000 |
| Yellow Plaid | 1.850.000 – 2.150.000 |
| Trắng Ý tự nhiên, Volakas Italia | 5.000.000 – 6.000.000 |
| Black Lighting, Sicilia Luxury White, vàng Ấn Độ | Liên hệ |
Giá hiển thị trên website, tham chiếu Tháng 11/2026. Giá đá tự nhiên dao động theo lô nhập, khổ phiến và độ dày nên đây là mức để dự toán, không phải giá chốt.
Giá đá marble làm mặt bếp theo mét dài
Riêng mặt bếp, kho dùng cách tính chuẩn theo mét dài (sâu 60cm) trong trang giá đá bàn bếp: marble 950.000 – 1.850.000đ/md, so với granite trong nước 450.000 – 700.000đ/md và nhân tạo gốc thạch anh 750.000 – 2.450.000đ/md. Đây là giá vật liệu, chưa gồm gia công, lắp đặt và VAT; gia công cộng lắp thường chiếm khoảng 25 – 30% tiền đá. Marble còn cộng thêm chi phí phủ chống thấm định kỳ, nên khi so tổng chi phí sử dụng, bạn không nên chỉ nhìn giá mét dài ban đầu.
Ví dụ minh họa (không phải báo giá): bếp chữ L có tổng chiều dài mặt bếp 4,5 mét dài, chọn marble ở mức 1.450.000đ/md thì tiền đá khoảng 6.525.000đ; cộng gia công và lắp theo hệ số khoảng 1,3 là xấp xỉ 8,5 triệu đồng. Đến khi khảo sát thực tế, con số này còn phụ thuộc số mối nối, khoét bếp, chậu rửa và độ dày đá.
Chọn đá marble theo hạng mục sử dụng
Cùng một mẫu nhưng đặt ở mặt bếp hay ở mặt tiền sẽ có “tuổi thọ vẻ đẹp” rất khác nhau. Bảng dưới gợi ý cách ghép hạng mục với nhóm đá marble, dựa trên đặc tính độ cứng và khả năng thấm của vật liệu.
| Hạng mục | Nên chọn | Lưu ý chính |
|---|---|---|
| Mặt bếp, đảo bếp | Màu tối hoặc vân dày (đen, nâu, xám); trắng nếu bếp ít nấu | Phủ chống thấm; tránh để chanh, giấm, trà đọng |
| Ốp tường phòng khách, tường bếp | Trắng vân mây, Carrara, xám Ý | Ít va chạm nên marble phát huy tốt nhất |
| Cầu thang | Kem, nâu, vân gỗ, xám | Mặt bậc có thể trơn khi ướt; cân nhắc xử lý nhám |
| Sàn trong nhà | Kem, trắng, vàng nhạt | Hạn chế dùng chất tẩy axit khi lau |
| Thang máy, sảnh | Vàng nâu, đen chỉ trắng, trắng Ý | Chọn cùng lô để đồng màu giữa các tầng |
| Mặt tiền, ngoài trời | Nâu Emperador, vàng, kem sẫm | Mưa axit và nắng làm mờ bề mặt; hỏi kỹ về xử lý bề mặt |
Mặt bếp và đảo bếp
Mặt bếp là nơi marble chịu nhiều tác động nhất. Axit từ chanh, giấm, nước ngọt và một số nước tẩy sẽ ăn mòn bề mặt, tạo vệt mờ khó thấy ở đá đen nhưng rất rõ ở đá trắng. Nếu bếp nhà bạn nấu nhiều, hãy xem granite ở trụ đá bàn bếp trước; marble hợp hơn với bếp phụ, đảo bếp hoặc nhà ít nấu chiên xào nặng.
Cầu thang, thang máy và mặt tiền
Với đá cầu thang, marble kem và vân gỗ là lựa chọn quen thuộc vì vân chạy dọc đẹp mắt trên mặt bậc. Với đá ốp thang máy, giá niêm yết trong danh mục nằm trong khoảng 1.150.000 – 1.850.000đ tùy mẫu. Còn đá ốp mặt tiền ngoài trời cần mẫu có tông ấm, bền màu; marble bóng gương ngoài trời sẽ mờ dần theo mưa nắng nên hãy trao đổi với tư vấn về bề mặt nhám hoặc khò mặt.
Chống thấm, axit và những điều cần biết trước khi mua
Marble có khả năng thấm nước ở mức vừa, nên vết trà, cà phê, nước tương và dầu ăn đều có thể thấm vào nếu để lâu. Vì thế đá marble ốp mặt bếp hoặc lavabo gần như luôn được phủ lớp chống thấm sau khi lắp; trang giá của kho cũng nhắc chi phí phủ định kỳ. Bảng dưới là các tình huống thường gặp và cách phòng ngừa.
| Tác nhân | Biểu hiện trên marble | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Chanh, giấm, nước ngọt (axit) | Vệt mờ, mất bóng | Lau ngay bằng khăn ẩm; cần đánh bóng phục hồi nếu đã ăn mòn |
| Trà, cà phê, nước tương | Vệt ố thấm sâu, rõ ở đá trắng | Lau sớm; dùng bột hút ố chuyên dụng cho đá tự nhiên, thử góc nhỏ trước |
| Chất tẩy mạnh | Rỗ, loang trắng đục | Chỉ dùng chất tẩy trung tính dành cho đá |
| Nồi nóng, vật nặng | Nứt, sứt cạnh | Dùng đế lót; không đặt trực tiếp nồi vừa bắc xuống |
Nếu đã lỡ ố, hai bài hướng dẫn riêng sẽ giúp bạn: cách xử lý vết ố trà trên marble trắng và cách đánh bóng marble bị xỉn màu. Với cầu thang, đọc thêm vệ sinh đá cầu thang marble.
Đá marble tự nhiên hay marble nhân tạo vân mây
Nếu bạn muốn vân marble nhưng không muốn lo ố và axit, có thể xem marble nhân tạo. Bài đá marble nhân tạo vân mây so sánh hai hướng này. Điểm cần nhớ là đá marble tự nhiên có vân độc bản mỗi phiến, còn đá nhân tạo cho màu đồng đều, dễ nhân bản số lượng lớn.
Quy trình đặt hàng và báo giá đá marble
Để có báo giá sát, bạn nên chuẩn bị sẵn vài thông tin dưới đây. Chúng tôi chỉ tư vấn dựa trên những dữ kiện này, không áp giá cố định cho mọi công trình.
- Chọn mẫu và hạng mục: xem trang nhóm màu, ghi lại tên 2 – 3 mẫu bạn thích (ví dụ trắng vân mây cho tường, đen tia chớp cho lavabo).
- Gửi kích thước hoặc bản vẽ: chiều dài mặt bếp (mét dài), diện tích ốp (m²) hoặc số bậc cầu thang.
- Xem đá thực tế: màu trên màn hình khác phiến thật; vân marble khác nhau giữa các phiến nên hãy chọn đúng phiến hoặc đúng lô.
- Nhận báo giá: nhân viên xác nhận đơn vị tính, độ dày, gia công và lắp đặt, rồi gửi báo giá bằng văn bản.
- Đặt hàng và thi công: thời gian giao và lắp tùy khối lượng, báo trong báo giá chứ không hứa chung cho mọi đơn.
Địa chỉ: Tổng Kho Đá Miền Bắc (Công ty TNHH Đầu tư Phát triển VN.STONE), 43 Bát Khối, Tư Đình, Long Biên, Hà Nội. Hotline 0931 541 666, email tongkhodamienbac@gmail.com.
Bạn có thể xem thêm cách phân biệt các loại đá ốp lát tự nhiên trong bài đá ốp lát tự nhiên có mấy loại trước khi chốt vật liệu cho cả căn nhà.
Cần báo giá đá marble cho công trình?
Gửi kích thước và mẫu bạn thích, kho sẽ báo giá chi tiết theo đúng đơn vị tính và độ dày thực tế.
Câu hỏi thường gặp về đá marble
1. Giá đá marble hiện nay bao nhiêu?
Giá niêm yết trên trang sản phẩm phổ biến từ 1.150.000 đến 1.850.000đ cho mẫu thông dụng; một số mẫu trắng Ý cao cấp niêm yết 5.000.000 – 6.000.000đ. Riêng mặt bếp, giá tham chiếu tại kho là 950.000 – 1.850.000đ/mét dài (chưa gồm gia công, lắp đặt và VAT). Giá dao động theo lô nhập, khổ phiến và độ dày nên cần báo giá theo công trình.
2. Đá marble và đá cẩm thạch có phải là một không?
Có. Trong thương mại, đá cẩm thạch, đá hoa và marble là cùng một nhóm đá tự nhiên hình thành từ đá vôi biến chất. Tên gọi khác nhau chủ yếu do thói quen vùng miền và cách đặt tên mã hàng.
3. Đá marble có dùng làm mặt bếp được không?
Được, nhưng cần cân nhắc. Marble chỉ cứng khoảng Mohs 3 – 5 và sợ axit như chanh, giấm nên dễ mờ và ố. Nếu bếp nấu nhiều, granite là lựa chọn an toàn hơn; marble hợp bếp ít nấu, đảo bếp hoặc nhà chịu khó chống thấm và lau ngay khi đổ chất lỏng.
4. Nên chọn đá marble màu nào cho dễ giữ sạch?
Màu tối hoặc vân dày như đen, nâu, xám che vết bẩn và dầu mỡ tốt hơn. Marble trắng đẹp nhưng lộ vết trà, cà phê và nước tương rõ nhất, nên cần phủ chống thấm đều và lau sớm.
5. Đá marble có cần phủ chống thấm không?
Nên có, nhất là khi dùng làm mặt bếp, bàn đảo hoặc lavabo. Marble thấm nước ở mức vừa nên lớp chống thấm giúp hạn chế vết ố. Chu kỳ phủ lại tùy mức sử dụng; tư vấn của kho sẽ nêu cụ thể theo từng mẫu.
6. Làm sao để đặt hàng và nhận báo giá đá marble?
Chọn mẫu trong danh mục, gửi kích thước hoặc bản vẽ qua hotline 0931 541 666 hoặc email tongkhodamienbac@gmail.com. Nhân viên sẽ xác nhận đơn vị tính, độ dày, chi phí gia công và lắp đặt, sau đó gửi báo giá chi tiết.

Zalo